Bảng phiên âm âm vị học Tiếng Việt vốn có chứa 22 âm vị phụ âm, 14 âm vị nguyên âm và 2 âm vị bán nguyên âm. Trong số 14 nguyên âm, có 3 nguyên âm đôi và 11 nguyên âm đơn. Nếu không tính 6 thanh điệu (sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng, ngang), tổng cộng có tất cả 38 âm vị trong tiếng Việt. Để hiểu rõ hơn về phiên âm âm vị tiếng Việt thì mời mọi người tìm hiểu qua nội dung dưới đây.
Âm Vị Là Gì? Tại Sao Cần Học Âm Vị?
Nếu bạn là người mới tìm hiểu về phiên âm âm vị học tiếng Việt thì bạn cần hiểu rõ từ gốc định nghĩa và vai trò của chúng. Bởi có vậy thì chúng ta mới có thể ghi nhớ kiến thức được lâu bền theo thời gian.
Định nghĩa âm vị trong tiếng Việt
Âm vị là đơn vị âm thanh nhỏ nhất trong ngôn ngữ, có thể phân biệt nghĩa giữa các từ. Trong tiếng Việt, âm vị gồm có phụ âm, nguyên âm và bán nguyên âm. Ví dụ, âm vị /b/ và /m/ trong các từ “ba” và “ma” giúp phân biệt hai từ này.

Tầm quan trọng của âm vị học trong tiếng Việt
Học âm vị học không chỉ giúp người học hiểu rõ hơn về cách phát âm đúng và chuẩn, mà còn giúp cải thiện kỹ năng nghe và nói. Việc nắm vững âm vị học còn hỗ trợ rất nhiều trong việc học viết chính tả và đọc hiểu. Đối với người nước ngoài học tiếng Việt, hiểu về âm vị học là bước đầu tiên quan trọng để nắm bắt và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả.
Bảng phiên âm âm vị học tiếng Việt
Phiên âm âm vị học trong tiếng Việt cũng như các ngôn ngữ khác là đều có hệ thống phụ âm và nguyên âm để tạo ra âm thanh khi giao tiếp. Dưới đây là 2 bảng phiên âm âm vị học tiếng Việt về phụ âm và nguyên âm vô cùng chi tiết và dễ hiểu cho mọi người.


Bảng hệ thống phụ âm
Phụ âm có 22 âm vị nên sẽ có những ký hiệu tương ứng cho từng âm một và chữ cái thể hiện.
| Ký hiệu trong bảng phiên âm | Chữ viết thể hiện | Cách phát âm trong tiếng Việt |
| /b/ | b | bờ |
| /k/ | c, k hoặc q | cờ, ca hoặc quờ |
| /d/ | chữ đ | đờ |
| /ɣ/ | g hoặc gh | gờ hoặc ghờ |
| /h/ | h | hờ |
| /l/ | I | i |
| /m/ | m | mờ |
| /n/ | n | nờ |
| /p/ | p | bờ |
| /ʐ/ | r | rờ |
| /ʂ/ | s | sờ |
| /t/ | t | tờ |
| /v/ | v | vờ |
| /s/ | x | xờ |
| /c/ hoặc /t/ | ch | chờ |
| /z/ | d hoặc chữ gi | dờ |
| /χ/, /x/ hoặc /kʰ/ | kh | khờ |
| /ŋ/ | ng hoặc chữ ngh | ngờ hoặc nghờ |
| /ɲ/ | nh | nhờ |
| /f/ | ph | phờ |
| /t’/ hoặc /tʰ/ | th | thờ |
| /ʈ/ hoặc /ʈ͡ʂ/ | tr | trờ |
Bảng hệ thống nguyên âm
Với 14 nguyên âm (được chia thành nguyên âm đơn và nguyên âm đôi) cùng 2 bán nguyên âm ta sẽ chia bảng phiên âm âm vị học tiếng Việt như sau:
| Nguyên âm và bán nguyên âm | Ký hiệu trong bảng âm vị | Chữ viết thể hiện |
| 11 nguyên âm đơn | /a/ | a |
| /ă/ | ă | |
| /ɤ̆/ hoặc /ə̆/ | â | |
| /ε/ | e | |
| /e/ | ê | |
| /i/ | i hoặc chữ y | |
| /ɔ/ | o | |
| /o/ | ô | |
| /ɤ/ hoặc /ə/ | ơ | |
| /u/ | u | |
| ɯ/ hoặc /ɨ/ | ư | |
| 3 nguyên âm đôi | /ie/ hoặc /iə/ | ia hoặc chữ iê |
| uo/ hoặc /uə/ | ua hoặc chữ uô | |
| /ɯɤ/, /ɯə/ hoặc /ɨə/ | ưa hoặc chữ ươ | |
| 2 bán nguyên âm | /w/ hoặc /u̯/ | o hoặc u |
| /j/ hoặc /ĭ/ | i hoặc y |
Kết Luận
Trên là toàn bộ nội dung về phiên âm âm vị học tiếng Việt mà chúng tôi muốn chia sẻ tới tất cả mọi người. Hy vọng rằng những kiến thức KidsUP mang tới qua bài viết này sẽ giúp ích được nhiều người khi học tiếng Việt.
Đồng hành cùng con khai phá tư duy và ngôn ngữ chưa bao giờ dễ dàng đến thế với App học KidsUP Pro – ứng dụng giáo dục sớm toàn diện cho trẻ từ 1 – 8 tuổi cùng nhiều môn học hữu ích như Toán tư duy, phát âm tiếng Anh, đánh vần tiếng Việt, Trò chơi tư duy logic, …học ngay tại nhà cùng ba mẹ mà không cần kết nối mạng. Ba mẹ hãy đăng ký cho con từ sớm để nhận được những ưu đãi phù hợp nhất từ KidsUP nhé!













